Đặc trưng máy tiện CNC Takamaz XWT-8
Máy tiện CNC Takamaz XWT-8 là dòng máy tiện chính xác CNC hai trục chính, hai đài dao của thương hiệu Takamaz, Nhật Bản. Máy được phát triển nhằm đáp ứng nhu cầu gia công hiệu suất cao trong không gian lắp đặt gọn, đặc biệt với các quy trình cần phối hợp gia công trên hai trục chính và tối ưu thời gian sản xuất.
Điểm nổi bật của Takamaz XWT-8 là cấu trúc hai trục chính đối diện và hai đài dao 8 vị trí. Thiết kế này cho phép tổ chức các nguyên công gia công ở hai phía của chi tiết, hỗ trợ chuyển giao phôi và giảm nhu cầu sử dụng nhiều máy riêng biệt trong những quy trình phù hợp. Nhờ đó, doanh nghiệp có thể tối ưu bố trí dây chuyền, giảm thời gian chờ giữa các công đoạn và nâng cao hiệu quả vận hành.
Màn hình cảm ứng cỡ lớn 21.5 inch
Màn hình cảm ứng 21.5 inch được trang bị nhằm cung cấp khả năng quan sát vượt trội và cải thiện sự thuận tiện khi vận hành trong quá trình cài đặt và vận hành máy. Chức năng hiển thị đa màn hình 3 màn cho phép người vận hành chuyển đổi màn hình tùy theo mục đích sử dụng.
Màn hình chính hiển thị đầy đủ thông tin trạng thái vận hành như:
- Điều kiện khởi động,
- Thời gian dừng máy dự kiến,
- Tiến độ gia công,
- Trạng thái vận hành của máy,
Tất cả được hiển thị trên một màn hình duy nhất để nâng cao hiệu quả kiểm soát. Ngoài ra, dữ liệu truy xuất nguồn gốc (traceability) được lưu trữ nhằm theo dõi sự thay đổi trạng thái gia công của từng chi tiết và các thông tin khác, giúp vận hành nhà xưởng ổn định và hiệu quả.
Giảm sai lỗi gia công và tiêu thụ năng lượng
Phiên bản mới của hệ thống bù dịch chuyển nhiệt độc quyền Thermony 2.0 được trang bị tiêu chuẩn. Hệ thống này tính toán sự thay đổi kích thước gia công phát sinh do biến động nhiệt độ máy (điều kiện gia công) và môi trường (nhiệt độ xưởng), từ đó dự đoán lượng dịch chuyển nhiệt và cung cấp giá trị bù cho bộ điều khiển CNC nhằm giảm thiểu ảnh hưởng đến kích thước gia công.
Theo ví dụ minh họa, việc áp dụng Thermony giúp giảm khoảng 60% mức thay đổi đường kính gia công. (Điều kiện đo được thiết lập tại nhà máy TAKAMAZ)
Ngoài ra, kết cấu làm mát bằng không khí được áp dụng cho khu vực tâm trục chính – nơi tập trung nhiều nguồn nhiệt – giúp loại bỏ việc làm mát bằng nước không cần thiết, từ đó giảm chi phí vận hành và mức tiêu thụ năng lượng. Luồng không khí được tạo ra để:
- Làm mát thân máy và bệ ụ đầu trục,
- Giảm ảnh hưởng của biến dạng nhiệt đến kích thước chi tiết gia công.
Hệ thống cấp phôi 3 trục thế hệ mới
Việc trang bị hệ thống cấp phôi mới giúp tăng tốc độ chạy nhanh trên tất cả các trục, giúp máy tiện CNC Takamaz XWT-8 rút ngắn thời gian cấp phôi xuống chỉ còn 5,5 giây, nhanh hơn 10% so với các model trước.
Hệ thống được quản lý tập trung bằng cùng bộ điều khiển cho cả máy và bộ cấp phôi, giúp nâng cao tính ổn định trong vận hành. Chức năng rút tay cấp phôi cho phép xác nhận trạng thái hoạt động với mức độ an toàn cao. Việc tích hợp thao tác cấp phôi trực tiếp vào chương trình NC giúp tăng tính linh hoạt trong xử lý thao tác và rút ngắn thời gian liên quan đến quá trình cài đặt phôi.
Chức năng điều chỉnh tự động trục Y và trục Z của bộ cấp phôi giúp:
- Rút ngắn thời gian hiệu chỉnh
- Tăng tính linh hoạt trong vận hành
- Nâng cao sự thuận tiện cho người vận hành
Trước đây, năng lượng tái sinh được tiêu tán dưới dạng nhiệt thông qua điện trở. Trong hệ thống mới, phương thức tái sinh năng lượng bằng điện được áp dụng nhằm nâng cao hiệu quả tiết kiệm năng lượng. Kết quả đánh giá cho thấy mức tiêu thụ năng lượng hàng năm giảm khoảng 22% so với các model trước.
Bản vẽ máy tiện CNC Takamaz XWT-8
Thông số kỹ thuật máy tiện CNC Takamaz XWT-8
| Thông số kỹ thuật | Đơn vị | XWT-8 |
| Khả năng gia công |
|
|
| Đường kính tiện tối ưu | mm | Ø150 |
| Đường kính tiện lớn nhất | mm | Ø280 |
| Chiều dài tiện lớn nhất | mm | 180 |
| Kích thước mâm cặp | inch | Collet, 8 × 2 |
| Trục chính |
|
|
| Chuẩn đầu trục chính | JIS | A2-6 |
| Đường kính trong ổ trục chính | mm | Ø100 |
| Đường kính lỗ xuyên trục chính | mm | Ø61 |
| Tốc độ trục chính | vòng/phút | Tối đa 4.000 |
| Chức năng phân độ trục chính | độ/phút | — |
| Đài dao |
|
|
| Kiểu đài dao |
| Đài dao 8 vị trí × 2 |
| Chuôi dao | mm | □25 |
| Đường kính cán dao doa | mm | Ø40 |
| Hành trình trục | mm | X:150 / Z:180 |
| Tốc độ chạy nhanh | m/phút | X:24 / Z:24 |
| Dao dẫn động |
|
|
| Số vị trí chứa dao | cái | — |
| Tốc độ quay dao | vòng/phút | — |
| Khả năng khoan | mm | — |
| Khả năng phay ngón | mm | — |
| Khả năng tarô | mm | — |
| Động cơ |
|
|
| Động cơ trục chính | kW | AC11 / 7.5 × 2 |
| Động cơ chạy dao | kW | X: AC1.2 × 2 / Z: AC1.8 × 2 |
| Động cơ bơm làm mát | kW | AC0.25 × 2 |
| Động cơ thủy lực | kW | AC0.75 × 2 |
| Động cơ dao dẫn động | kW | — |
| Kích thước & điện |
|
|
| Kích thước máy (R × S × C) | mm | 1.980 × 2.750 × 2.400 |
| Khối lượng máy | kg | 5.8 |
| Tổng công suất điện | kVA | 33 |
Danh mục phụ kiện đi kèm
Phụ kiện tiêu chuẩn
| STT | Phụ kiện tiêu chuẩn | Ghi chú |
| 1 | Dao doa | |
| 2 | Dao tiện ngoài (O.D. holder) | |
| 3 | Mâm cặp thủy lực (loại liền khối) | |
| 4 | Xi lanh kẹp thủy lực | |
| 5 | Cảm biến kẹp mâm cặp | |
| 6 | Hệ thống Thermony® (bù giãn nở nhiệt) | ○ |
| 7 | Hệ thống cấp phôi TAKAMAZ | |
| 8 | Thiết bị phân độ trục chính | |
| 9 | Thiết bị dẫn động dao | |
| 10 | Thiết bị làm mát trục chính | |
| 11 | Đơn vị tiện ren (có điều khiển tốc độ cắt không đổi) | |
| 12 | Thùng dung dịch làm mát | 1 bộ (180 lít) |
| 13 | Đèn làm việc | |
| 14 | Bộ dụng cụ bảo trì | |
| 15 | Tài liệu hướng dẫn TAKAMAZ |
Phụ kiện lựa chọn
| STT | Phụ kiện lựa chọn |
| 1 | Giá dao |
| 2 | Mâm cặp thủy lực |
| 3 | Mâm cặp collet |
| 4 | Hệ thống Thermony (bù giãn nở nhiệt) |
| 5 | Cảm biến kẹp mâm cặp |
| 6 | Hệ thống giám sát tình trạng trục chính Spimony |
| 7 | Dao dẫn động |
| 8 | Băng tải phoi phía sau (dạng sàn/xoắn) |
| 9 | Quạt thổi khí phía trước |
| 10 | Quạt thổi khí phía sau |
| 11 | Cụm làm mát phía sau |
| 12 | Đèn báo trạng thái (1 tầng/2 tầng/3 tầng) |
| 13 | Hệ thống chữa cháy tự động |
| 14 | Thiết bị tự động ngắt nguồn |
| 15 | Màu sơn đặc biệt |
| 16 | Phụ kiện khác |
Bài viết tư vấn kỹ thuật liên quan
- Giới thiệu về Takamatsu Machinery (Takamaz) – Chuyên gia máy tiện CNC tự động hóa Nhật Bản
- Máy tiện CNC Takamaz – Phân loại các dòng máy và ứng dụng trong sản xuất cơ khí hiện đại
- Máy tiện là gì? So sánh máy tiện vạn năng và máy tiện CNC, khi nào nên chuyển sang CNC
- Những thông số máy tiện CNC quan trọng cần biết trước khi đầu tư
Liên hệ tư vấn và báo giá
Nếu doanh nghiệp và chủ xưởng cơ khí đang có nhu cầu tìm kiếm giải pháp tiện CNC, hãy liên hệ Á Châu để trao đổi về yêu cầu gia công, cấu hình máy và phương án tích hợp phù hợp.
Công ty Cổ phần Thương mại và Công nghệ Á Châu (ATT JSC)
- Hotline/Zalo: 0912.002.160
- Email: attjsc@machinetools.com.vn
- Website: https://machinetools.com.vn/
- Văn phòng Hà Nội: P.0903 – A2, Vinaconex 1, 289A Khuất Duy Tiến, Đại Mỗ, Hà Nội, Việt Nam.
- Văn phòng TP. Hồ Chí Minh: 273 Quốc lộ 1A, Khu phố 2, P. Bình Hưng Hòa, TP. Hồ Chí Minh.
Liên hệ để nhận tư vấn và thông tin báo giá theo nhu cầu thực tế.
Thông số kỹ thuật máy tiện CNC Takamaz XWT-8
|
Thông số kỹ thuật |
Đơn vị |
XWT-8 |
|
Khả năng gia công |
|
|
|
Đường kính tiện tối ưu |
mm |
Ø150 |
|
Đường kính tiện lớn nhất |
mm |
Ø280 |
|
Chiều dài tiện lớn nhất |
mm |
180 |
|
Kích thước mâm cặp |
inch |
Collet, 8 × 2 |
|
Trục chính |
|
|
|
Chuẩn đầu trục chính |
JIS |
A2-6 |
|
Đường kính trong ổ trục chính |
mm |
Ø100 |
|
Đường kính lỗ xuyên trục chính |
mm |
Ø61 |
|
Tốc độ trục chính |
vòng/phút |
Tối đa 4.000 |
|
Chức năng phân độ trục chính |
độ/phút |
— |
|
Đài dao |
|
|
|
Kiểu đài dao |
|
Đài dao 8 vị trí × 2 |
|
Chuôi dao |
mm |
□25 |
|
Đường kính cán dao doa |
mm |
Ø40 |
|
Hành trình trục |
mm |
X:150 / Z:180 |
|
Tốc độ chạy nhanh |
m/phút |
X:24 / Z:24 |
|
Dao dẫn động |
|
|
|
Số vị trí chứa dao |
cái |
— |
|
Tốc độ quay dao |
vòng/phút |
— |
|
Khả năng khoan |
mm |
— |
|
Khả năng phay ngón |
mm |
— |
|
Khả năng tarô |
mm |
— |
|
Động cơ |
|
|
|
Động cơ trục chính |
kW |
AC11 / 7.5 × 2 |
|
Động cơ chạy dao |
kW |
X: AC1.2 × 2 / Z: AC1.8 × 2 |
|
Động cơ bơm làm mát |
kW |
AC0.25 × 2 |
|
Động cơ thủy lực |
kW |
AC0.75 × 2 |
|
Động cơ dao dẫn động |
kW |
— |
|
Kích thước & điện |
|
|
|
Kích thước máy (R × S × C) |
mm |
1.980 × 2.750 × 2.400 |
|
Khối lượng máy |
kg |
5.8 |
|
Tổng công suất điện |
kVA |
33 |
Danh mục phụ kiện đi kèm
Phụ kiện tiêu chuẩn
|
STT |
Phụ kiện tiêu chuẩn |
Ghi chú |
|
1 |
Dao doa |
|
|
2 |
Dao tiện ngoài (O.D. holder) |
|
|
3 |
Mâm cặp thủy lực (loại liền khối) |
|
|
4 |
Xi lanh kẹp thủy lực |
|
|
5 |
Cảm biến kẹp mâm cặp |
|
|
6 |
Hệ thống Thermony® (bù giãn nở nhiệt) |
○ |
|
7 |
Hệ thống cấp phôi TAKAMAZ |
|
|
8 |
Thiết bị phân độ trục chính |
|
|
9 |
Thiết bị dẫn động dao |
|
|
10 |
Thiết bị làm mát trục chính |
|
|
11 |
Đơn vị tiện ren (có điều khiển tốc độ cắt không đổi) |
|
|
12 |
Thùng dung dịch làm mát |
1 bộ (180 lít) |
|
13 |
Đèn làm việc |
|
|
14 |
Bộ dụng cụ bảo trì |
|
|
15 |
Tài liệu hướng dẫn TAKAMAZ |
Phụ kiện lựa chọn
|
STT |
Phụ kiện lựa chọn |
|
1 |
Giá dao |
|
2 |
Mâm cặp thủy lực |
|
3 |
Mâm cặp collet |
|
4 |
Hệ thống Thermony (bù giãn nở nhiệt) |
|
5 |
Cảm biến kẹp mâm cặp |
|
6 |
Hệ thống giám sát tình trạng trục chính Spimony |
|
7 |
Dao dẫn động |
|
8 |
Băng tải phoi phía sau (dạng sàn/xoắn) |
|
9 |
Quạt thổi khí phía trước |
|
10 |
Quạt thổi khí phía sau |
|
11 |
Cụm làm mát phía sau |
|
12 |
Đèn báo trạng thái (1 tầng/2 tầng/3 tầng) |
|
13 |
Hệ thống chữa cháy tự động |
|
14 |
Thiết bị tự động ngắt nguồn |
|
15 |
Màu sơn đặc biệt |
|
16 |
Phụ kiện khác |






Bình luận