Giới thiệu máy tiện CNC Takamaz dòng XTL
Dòng máy tiện CNC Takamaz XTL được phát triển với nhiều cấu hình khác nhau nhằm đáp ứng đa dạng yêu cầu gia công trục, từ gia công cơ bản đến gia công phức hợp với trục Y và trục chính phụ, đảm bảo độ ổn định, độ chính xác và hiệu suất sản xuất cao.

Máy tiện CNC Takamaz XTL-8

XTL-8 là model cơ bản của dòng XTL, được trang bị ụ động làm tiêu chuẩn, phù hợp cho gia công chi tiết dạng trục với yêu cầu độ ổn định cao.
Máy tiện CNC Takamaz XTL-8MY
XTL-8MY cho phép gia công lệch tâm nhờ được trang bị trục Y, mở rộng đáng kể phạm vi gia công so với máy tiện tiêu chuẩn.
Máy tiện CNC Takamaz XTL-8MYS

XTL-8MYS được trang bị trục chính phụ, cho phép thực hiện gia công mặt trước và mặt sau trong cùng một máy.
Nhờ đó, quá trình gia công từ phôi thô đến thành phẩm có thể được hoàn tất trong một chu trình liên tục, giúp giảm thời gian gá đặt, nâng cao độ chính xác đồng thời cải thiện hiệu suất sản xuất.
Đặc trưng của máy tiện CNC Takamaz XTL-8, XTL-8MY và XTL-8MYS
Năng lực gia công
Cân bằng giữa độ bền và độ cứng vững
Tập trung cho gia công trục
Máy có chiều dài tiện tối đa 600 mm (XTL-8). Kết cấu bàn trượt dạng hộp có độ cứng cao cho tất cả các trục, kết hợp với trục chính đường kính lớn Ø100 mm, giúp đạt độ ổn định gia công cao và hiệu suất cắt lớn.
Kết cấu máy cho phép gia công ổn định trên toàn bộ hành trình trục Z, ngay cả khi sử dụng mâm cặp kích thước lớn.
Áp dụng đài dao BMT (XTL-8MY, XTL-8MYS)

Đầu đài dao sử dụng hệ thống gá dao bulông BMT55, giúp nâng cao độ lặp lại vị trí khi lắp dao.
Cơ cấu chia độ nửa bước cho phép lắp tối đa 24 dao, đáp ứng đa dạng phương án bố trí dao và mở rộng khả năng gia công.
Nâng cao mạnh mẽ hiệu suất sản xuất
Tăng mô-men trục chính

Máy được trang bị động cơ trục chính AC 15/11 kW, cao hơn một cấp so với thế hệ trước, giúp cải thiện hiệu suất gia công trên toàn dải tốc độ.
Rút ngắn thời gian tăng và giảm tốc trục chính (so với XT-8)
Thời gian không cắt được giảm đáng kể nhờ cải thiện đặc tính động cơ:
-
Tăng tốc: 2,2 s (so với 3,0 s), giảm 27%
-
Giảm tốc: 1,8 s (so với 2,4 s), giảm 25%
Ụ động (XTL-8, XTL-8MY)
Ụ động giúp cải thiện độ đồng tâm, độ tròn và hạn chế độ võng của chi tiết trục.
Bàn trượt dạng hộp vuông được áp dụng cho kết cấu độ cứng cao, phù hợp gia công trục dài.
Gia công mặt sau trong cùng một máy (XTL-8MYS)
Máy được trang bị trục chính phụ tiêu chuẩn, cho phép hoàn thiện các chi tiết yêu cầu gia công mặt sau như công đoạn thứ hai trong một máy duy nhất.
Hai trục chính quay đồng bộ hoàn toàn, đảm bảo độ chính xác cao và ổn định trong gia công trục.
Cấu hình trục chính phụ:
-
Động cơ trục chính phụ: AC 7.5 / 5.5 kW
-
Mâm cặp: 6 inch
-
Đường kính trong ổ trục: Ø75 mm
-
Đường kính phôi thanh tối đa: Ø35 mm (tùy chọn)
-
Trục C (Cs): Trang bị tiêu chuẩn
Thiết kế thân thiện với người vận hành
Chú trọng chi tiết thiết kế

Hệ thống tuần hoàn dung dịch làm mát được mở rộng để ngăn tích tụ phoi và rút ngắn thời gian vệ sinh máy.
Thân băng máy được thiết kế loại bỏ các mặt phẳng ngang, bổ sung mặt nghiêng nhằm hạn chế phoi bám lại.
Máy được trang bị thiết bị xác nhận kẹp mâm cặp tiêu chuẩn, ngăn ngừa sai sót do kẹp không đúng và đảm bảo an toàn gia công.
Các bất thường của hệ thống thủy lực được phát hiện thông qua công tắc áp suất kẹp mâm cặp, giúp loại bỏ rủi ro trong vận hành.
Nâng cao khả năng vận hành và bảo trì

Cấu trúc máy ưu tiên khả năng tiếp cận bảo trì, với cửa bảo trì bố trí phía sau bảng điều khiển, giúp thao tác bảo dưỡng đài dao và ụ động thuận tiện hơn.
Cơ cấu dịch chuyển ụ động đơn giản (XTL-8, XTL-8MY)

Bàn trượt ụ động có thể di chuyển đến vị trí yêu cầu bằng thao tác quay tay tại ổ cắm phía sau ụ động, giúp giảm tải thao tác khi thiết lập.
Hỗ trợ an toàn

Máy được trang bị chức năng liên động cửa, giúp cách ly hoàn toàn buồng gia công khi máy vận hành, đảm bảo an toàn cho người vận hành.
Các trang bị an toàn tiêu chuẩn gồm: công tắc giới hạn mâm cặp, công tắc áp suất thủy lực, công tắc giới hạn ụ động và cửa quan sát an toàn.
Khả năng quan sát trong máy

Cửa sổ quan sát an toàn, có khả năng chống trầy xước do phoi, được trang bị tiêu chuẩn, đảm bảo tầm nhìn rõ ràng trong quá trình gia công.
Bảng khả năng gia công máy tiện CNC takamaz XTL-8 / XTL-8MY / XTL-8MYS
| Hạng mục | Nội dung | Đơn vị | XTL-8 | XTL-8MY | XTL-8MYS – Trục chính | XTL-8MYS – Trục chính phụ |
| Gia công tiện ngoài tải nặng (cắt liên tục) | Diện tích tiết diện cắt | mm² | 1.89 | 1.87 | 1.85 | 0.85 |
| Gia công tiện rãnh ngoài (O.D. grooving) | Chiều rộng rãnh | mm | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Khoảng cách từ mặt mâm cặp đến vị trí gia công | mm | 100 | 140 | 100 | 82 | |
| Khoan (cắt liên tục) | Đường kính mũi khoan | mm | Ø32 | Ø32 | Ø32 | Ø23 |
| Lượng chạy dao | mm/vòng | f 0.14 | f 0.16 | f 0.13 | f 0.20 |
Khả năng vận hành và tích hợp hệ thống
Hiệu quả của tích hợp nguyên công

Bộ nạp phôi giàn đa năng
Bộ nạp phôi dạng giàn là giải pháp thuận tiện cho tự động hóa dây chuyền sản xuất. Hệ thống có dải chuyển động rộng của tay gắp và có thể vận hành đồng bộ với các thiết bị ngoại vi, phù hợp cho nhiều cấu hình tự động hóa khác nhau.
Hệ thống điều khiển hỗ trợ thao tác thiết lập thuận tiện
Để nâng cao khả năng vận hành, toàn bộ giao diện máy và bộ nạp phôi được điều khiển thống nhất bằng hệ điều khiển FANUC. Ngoài các chức năng vận hành tiêu chuẩn, máy còn được trang bị các chức năng hỗ trợ tự động hóa, cho phép thực hiện bù dao thủ công an toàn, dễ dàng và nâng cao hiệu suất thiết lập.
Chức năng truy xuất dữ liệu kết hợp bảo trì phòng ngừa giúp tự động lưu lại trạng thái vận hành.
-
Màn hình vận hành FANUC dùng chung cho máy và bộ nạp phôi
-
Thiết lập bộ nạp phôi trực quan, phù hợp cả với người mới vận hành
-
Không cần lập trình riêng cho bộ nạp, sử dụng mã G/M tiêu chuẩn và macro
Hệ điều hành tích hợp chức năng PC và công nghệ IT

Hệ điều hành TAKAMAZ OS hiển thị trực quan tình trạng vận hành, hỗ trợ thông báo sớm nguyên nhân dừng máy. Thông tin truy xuất của từng chi tiết gia công được lưu trữ trong hệ thống, hỗ trợ quản lý chất lượng và truy xuất dữ liệu sản xuất.
Xây dựng hệ thống tiết kiệm nhân công

Đo kiểm và làm sạch tự động
TAKAMAZ cung cấp các hệ thống tự động hóa toàn bộ chu trình: chuyển phôi – đo kiểm – gia công hiệu chỉnh – phân loại sản phẩm.
Thiết bị đo tự động và hệ thống đo không tiếp xúc ngày càng được ứng dụng rộng rãi, giúp:
-
Giảm sai lệch chất lượng
-
Đảm bảo 100% sản phẩm đạt yêu cầu
-
Cho phép đo và hiệu chỉnh trực tiếp trong dây chuyền
-
Đạt độ chính xác cao và hiệu suất cao
-
Đảm bảo khả năng truy xuất dữ liệu gia công
Tùy biến cấu hình
Thiết bị cấp và chuyển phôi

Các thiết bị cấp phôi được sử dụng để tạm trữ phôi và sản phẩm đã gia công, đồng thời phối hợp với bộ nạp tự động nhằm giảm nhân công. Nhiều chủng loại thiết bị có thể lựa chọn tùy theo hình dạng phôi và diện tích lắp đặt. Ngoài ra, hệ thống còn cho phép thay đổi khay và băng tải, vận hành đồng bộ với các công đoạn trước và sau.
Các thiết bị bao gồm:
-
Băng tải chuyển phôi
-
Xe trung chuyển
-
Các loại kho chứa phôi
-
Bộ cấp phôi chi tiết
-
Bộ đổi khay
-
Bộ đảo chiều chi tiết
-
Thiết bị định vị
Bộ cấp phôi thanh (áp dụng cho XTL-8MYS)

Thiết bị này dùng để tự động cấp phôi thanh dài vào máy. Khi kết hợp với máy tiện CNC, hệ thống cho phép vận hành không người giám sát trong thời gian dài, giúp xuất ra số lượng lớn sản phẩm mà không cần thao tác thủ công, từ đó nâng cao đáng kể hiệu suất sản xuất.
Bộ hứng chi tiết (áp dụng cho XTL-8MYS)

Bộ hứng chi tiết cho phép thu hồi an toàn các chi tiết đã gia công hoàn chỉnh, đưa ra ngoài máy mà không gây va chạm hay hư hỏng sản phẩm.
Bản vẽ kích thước máy tiện CNC Takamaz XTL-8, XTL-8MY và XTL-8MYS

Bản vẽ kích thước máy tiện CNC Takamaz XTL-8

Bản vẽ kích thước máy tiện CNC Takamaz XTL-8MY

Bản vẽ kích thước máy tiện CNC Takamaz XTL-8MYS
Thông số kỹ thuật máy tiện CNC Takamaz XTL-8, XTL-8MY và XTL-8MYS
| Thông số kỹ thuật | Đơn vị | XTL-8 – Đài dao 8 vị trí (Tiêu chuẩn) | XTL-8 – Đài dao 12 vị trí (Tùy chọn) | XTL-8MY | XTL-8MYS – Trục chính | XTL-8MYS – Trục chính phụ | |
| Khả năng gia công | Đường kính tiện tối đa | mm | Ø340 | Ø300 | Ø230 | Ø230 | Ø230 |
| Chiều dài tiện tối đa | mm | 593 | 598 | 508 | 404 | 404 | |
| Đường kính thanh tối đa | mm | Phôi đặc (Ø42, Ø51, Ø65) | Phôi đặc (Ø42, Ø51, Ø65) | Phôi đặc (Ø42, Ø51) | Solid (Ø42, Ø51) | Solid (Ø35) | |
| Kích thước mâm cặp | inch | 8 (10) | 8 (10) | 8 | 8 | 6 | |
| Trục chính | Đầu trục chính | JIS | A2-6 (A2-8) | A2-6 (A2-8) | A2-6 | A2-6 | A2-5 |
| Đường kính ổ trục chính | mm | Ø100 (Ø120) | Ø100 (Ø120) | Ø100 | Ø100 | Ø75 | |
| Đường kính lỗ xuyên trục | mm | Ø61 (Ø80) | Ø61 (Ø80) | Ø61 | Ø61 | Ø46 | |
| Tốc độ trục chính | vòng/phút | Tối đa 4.000 (5.000) (3.000) | Tối đa 4.000 (5.000) (3.000) | Tối đa 4.000 | Tối đa 4.000 | Tối đa 4.000 | |
| Đài dao | Loại đài dao | – | Đài dao 8 vị trí | Đài dao 12 vị trí | Đài dao 12 vị trí | Đài dao 12 vị trí | Đài dao 12 vị trí |
| Kích thước cán dao | mm | □25 | □25 | □25 | □25 | □25 | |
| Đường kính cán dao doa | mm | Ø40 | Ø40 | Ø40 | Ø40 | Ø40 | |
| Hành trình tối đa | mm | X:190 Z:600 | X:190 Z:600 | X:175 Z:550 Y:+35/-40 | X:175 Z:550 Y:+35/−40 A:400 | X:175 Z:550 Y:+35/−40 A:400 | |
| Tốc độ chạy nhanh | m/phút | X:18 Z:24 | X:18 Z:24 | X:18 Z:24 Y:10 | X:18 Z:24 Y:10 A:30 | X:18 Z:24 Y:10 A:30 | |
| Dao động lực | Số lượng dao lưu trữ | chiếc | — | — | 12 | 12 | 12 |
| Tốc độ quay tối đa | vòng/phút | — | — | Tối đa 4.000 | Tối đa 4.000 | Tối đa 4.000 | |
| Khả năng khoan | mm | — | — | Ø20 | Ø20 | Ø20 | |
| Khả năng phay ngón | mm | — | — | Ø20 | Ø20 | Ø20 | |
| Khả năng taro | mm | — | — | M16 | M16 | M16 | |
| Trục C | Tốc độ chạy nhanh trục C | độ/phút | — | — | 36000 | 36000 | 36000 |
| Động cơ | Động cơ trục chính | kW | AC15/11 (Ø100, 4.000 vòng/phút) AC15/11 (Ø100, 5.000 vòng/phút) AC15/11 (Ø120, 3.000 vòng/phút) | AC15/11 (Ø100, 4.000 vòng/phút) AC15/11 (Ø100, 5.000 vòng/phút) AC15/11 (Ø120, 3.000 vòng/phút) | AC15/11 | AC15/11 | AC7.5/5.5 |
| Động cơ chạy dao | kW | X: AC1.7 Z: AC2.5 | X: AC1.7 Z: AC2.5 | X: AC1.7 Z: AC2.5 Y: AC1.0 | X:AC1.7 Z:AC2.5 Y:AC1.0 A:AC1.7 | X:AC1.7 Z:AC2.5 Y:AC1.0 A:AC1.7 | |
| Động cơ bơm làm mát | kW | AC 0.25 | AC 0.25 | AC 0.25 | AC0.4 | AC0.4 | |
| Động cơ thủy lực | kW | AC 1.5 | AC 1.5 | AC 1.5 | AC1.5 | AC1.5 | |
| Động cơ dao động lực | kW | — | — | AC 5.5 / 3.7 / 2.2 | AC5.5/3.7/2.2 | AC5.5/3.7/2.2 | |
| Ụ động | Kiểu đầu tâm | – | MT-4 | MT-4 | MT-4 | - | - |
| Đường kính ống trượt | mm | Ø75 | Ø75 | Ø75 | - | - | |
| Hành trình ụ động | mm | 240 | 240 | 240 | - | - | |
| Lực đẩy tối đa | kN | 5.3 | 5.3 | 5.3 | - | - | |
| Kích thước | Kích thước máy (D×R×C) | mm | Máy thao tác tay: 2.410(1.840)×1.860×1.880 Máy có bộ nạp phôi: 2.410(1.840)×1.860×2.400 |
Máy thao tác tay: 2.410(1.840)×1.860×1.880 Máy có bộ nạp phôi: 2.410(1.840)×1.860×2.400
| Máy thao tác tay: 2.410(1.840)×1.930×1.880 Máy có bộ nạp phôi: 2.410(1.840)×1.930×2.400 | Máy thao tác tay: 2.808 (1.840) × 1.965 x 1.880 | Máy thao tác tay: 2.808 (1.840) × 1.965 x 1.880 |
| Trọng lượng máy | kg | 4500 | 4500 | 5000 | 5100 | 5100 | |
| Điện | Tổng công suất điện | kVA | 22 ~ 24 (tùy cấu hình) | 22 ~ 24 (tùy cấu hình) | 26 ~ 29 (tùy cấu hình) | 36 ~ 38 (tùy cấu hình) | 36 ~ 38 (tùy cấu hình) |
| Độ ồn | Mức ồn | dB(A) | 68.6 | 68.6 | 68.4 | 72.7 | 72.7 |
Phụ kiện tiêu chuẩn
| STT | Hạng mục | XTL-8 | XTL-8 MY | XTL-8 MYS |
| 1 | Giá đỡ dao doa | 2 bộ | 2 bộ | 2 bộ |
| 2 | Giá đỡ dao tiện ngoài | – | 2 bộ | 2 bộ |
| 3 | Giá đỡ dao cắt | – | – | 1 bộ |
| 4 | Khối kẹp | 8 bộ (12 bộ) | – | – |
| 5 | Khối dẫn dung dịch làm mát | 8 bộ (12 bộ) | – | – |
| 6 | Xi lanh mâm cặp thủy lực (dạng rỗng) | 1 bộ | 1 bộ | 1 bộ |
| 7 | Mâm cặp thủy lực 8 inch (dạng đặc) | 1 bộ | 1 bộ | 1 bộ |
| 8 | Trục chính phụ | – | – | 1 bộ |
| 9 | Xi lanh mâm cặp thủy lực (trục phụ, dạng rỗng) | – | – | 1 bộ |
| 10 | Mâm cặp thủy lực 6 inch (trục phụ, dạng đặc) | – | – | 1 bộ |
| 11 | Bộ nguồn thủy lực | 1 bộ | 1 bộ | 1 bộ |
| 12 | Đầu kẹp phôi | 1 bộ | 1 bộ | 1 bộ (cho cả hai trục chính) |
| 13 | Thiết bị chia độ trục chính (C-axis) | – | 1 bộ | 1 bộ (cho cả hai trục chính) |
| 14 | Bộ truyền động dao động lực | – | 1 bộ | 1 bộ |
| 15 | Thiết bị tarô cứng | 1 bộ | 1 bộ | 1 bộ (cho cả hai trục chính) |
| 16 | Trục ụ động | 1 bộ | 1 bộ | – |
| 17 | Bộ làm mát | 1 bộ | 1 bộ | 1 bộ |
| 18 | Đèn làm việc | 1 bộ | 1 bộ | 1 bộ |
| 19 | Bộ dụng cụ bảo dưỡng | 1 bộ | 1 bộ | 1 bộ |
| 20 | Tài liệu hướng dẫn TAKAMAZ | 1 bộ | 1 bộ | 1 bộ |
Phụ kiện lựa chọn
| STT | Hạng mục |
| 1 | Giá đỡ dao |
| 2 | Mâm cặp collet |
| 3 | Chức năng kiểm tra hành trình mâm cặp |
| 4 | Hệ thống Thermony (bù dịch chuyển nhiệt) |
| 5 | Hệ thống cấp phôi TAKAMAZ |
| 6 | Hệ thống cấp phôi thanh (XTL-8MYS) |
| 7 | Bộ bắt chi tiết (XTL-8MYS) |
| 8 | Bộ dò phôi (Work set detector) |
| 9 | Trục chính đặc biệt (5.000 vòng/phút, Ø3000 mm) (XTL-8) |
| 10 | Băng tải phoi (phía sau / bên cạnh – dạng sàn / dạng xoắn) |
| 11 | Quạt thổi khí phía trước |
| 12 | Quạt thổi khí phía sau |
| 13 | Cụm làm mát phía sau |
| 14 | Đèn tín hiệu (1 màu / 2 màu / 3 màu) |
| 15 | Thiết bị chữa cháy tự động |
| 16 | Thiết bị ngắt nguồn tự động |
| 17 | Cửa tự động |
| 18 | Cảm biến kẹp mâm cặp (hiển thị điều chỉnh trên màn hình) |
| 19 | Màu sơn đặc biệt |
📞 Liên hệ tư vấn máy
Hotline: 0912.002.160
Email: attjsc@machinetools.com.vn
Thông số kỹ thuật máy tiện CNC Takamaz XTL-8, XTL-8MY và XTL-8MYS
|
Thông số kỹ thuật |
Đơn vị |
XTL-8 – Đài dao 8 vị trí (Tiêu chuẩn) |
XTL-8 – Đài dao 12 vị trí (Tùy chọn) |
XTL-8MY |
XTL-8MYS – Trục chính |
XTL-8MYS – Trục chính phụ |
|
|
Khả năng gia công |
Đường kính tiện tối đa |
mm |
Ø340 |
Ø300 |
Ø230 |
Ø230 |
Ø230 |
|
Chiều dài tiện tối đa |
mm |
593 |
598 |
508 |
404 |
404 |
|
|
Đường kính thanh tối đa |
mm |
Phôi đặc (Ø42, Ø51, Ø65) |
Phôi đặc (Ø42, Ø51, Ø65) |
Phôi đặc (Ø42, Ø51) |
Solid (Ø42, Ø51) |
Solid (Ø35) |
|
|
Kích thước mâm cặp |
inch |
8 (10) |
8 (10) |
8 |
8 |
6 |
|
|
Trục chính |
Đầu trục chính |
JIS |
A2-6 (A2-8) |
A2-6 (A2-8) |
A2-6 |
A2-6 |
A2-5 |
|
Đường kính ổ trục chính |
mm |
Ø100 (Ø120) |
Ø100 (Ø120) |
Ø100 |
Ø100 |
Ø75 |
|
|
Đường kính lỗ xuyên trục |
mm |
Ø61 (Ø80) |
Ø61 (Ø80) |
Ø61 |
Ø61 |
Ø46 |
|
|
Tốc độ trục chính |
vòng/phút |
Tối đa 4.000 (5.000) (3.000) |
Tối đa 4.000 (5.000) (3.000) |
Tối đa 4.000 |
Tối đa 4.000 |
Tối đa 4.000 |
|
|
Đài dao |
Loại đài dao |
– |
Đài dao 8 vị trí |
Đài dao 12 vị trí |
Đài dao 12 vị trí |
Đài dao 12 vị trí |
Đài dao 12 vị trí |
|
Kích thước cán dao |
mm |
□25 |
□25 |
□25 |
□25 |
□25 |
|
|
Đường kính cán dao doa |
mm |
Ø40 |
Ø40 |
Ø40 |
Ø40 |
Ø40 |
|
|
Hành trình tối đa |
mm |
X:190 Z:600 |
X:190 Z:600 |
X:175 Z:550 Y:+35/-40 |
X:175 Z:550 Y:+35/−40 A:400 |
X:175 Z:550 Y:+35/−40 A:400 |
|
|
Tốc độ chạy nhanh |
m/phút |
X:18 Z:24 |
X:18 Z:24 |
X:18 Z:24 Y:10 |
X:18 Z:24 Y:10 A:30 |
X:18 Z:24 Y:10 A:30 |
|
|
Dao động lực |
Số lượng dao lưu trữ |
chiếc |
— |
— |
12 |
12 |
12 |
|
Tốc độ quay tối đa |
vòng/phút |
— |
— |
Tối đa 4.000 |
Tối đa 4.000 |
Tối đa 4.000 |
|
|
Khả năng khoan |
mm |
— |
— |
Ø20 |
Ø20 |
Ø20 |
|
|
Khả năng phay ngón |
mm |
— |
— |
Ø20 |
Ø20 |
Ø20 |
|
|
Khả năng taro |
mm |
— |
— |
M16 |
M16 |
M16 |
|
|
Trục C |
Tốc độ chạy nhanh trục C |
độ/phút |
— |
— |
36000 |
36000 |
36000 |
|
Động cơ |
Động cơ trục chính |
kW |
AC15/11 (Ø100, 4.000 vòng/phút) AC15/11 (Ø100, 5.000 vòng/phút) AC15/11 (Ø120, 3.000 vòng/phút) |
AC15/11 (Ø100, 4.000 vòng/phút) AC15/11 (Ø100, 5.000 vòng/phút) AC15/11 (Ø120, 3.000 vòng/phút) |
AC15/11 |
AC15/11 |
AC7.5/5.5 |
|
Động cơ chạy dao |
kW |
X: AC1.7 Z: AC2.5 |
X: AC1.7 Z: AC2.5 |
X: AC1.7 Z: AC2.5 Y: AC1.0 |
X:AC1.7 Z:AC2.5 Y:AC1.0 A:AC1.7 |
X:AC1.7 Z:AC2.5 Y:AC1.0 A:AC1.7 |
|
|
Động cơ bơm làm mát |
kW |
AC 0.25 |
AC 0.25 |
AC 0.25 |
AC0.4 |
AC0.4 |
|
|
Động cơ thủy lực |
kW |
AC 1.5 |
AC 1.5 |
AC 1.5 |
AC1.5 |
AC1.5 |
|
|
Động cơ dao động lực |
kW |
— |
— |
AC 5.5 / 3.7 / 2.2 |
AC5.5/3.7/2.2 |
AC5.5/3.7/2.2 |
|
|
Ụ động |
Kiểu đầu tâm |
– |
MT-4 |
MT-4 |
MT-4 |
- |
- |
|
Đường kính ống trượt |
mm |
Ø75 |
Ø75 |
Ø75 |
- |
- |
|
|
Hành trình ụ động |
mm |
240 |
240 |
240 |
- |
- |
|
|
Lực đẩy tối đa |
kN |
5.3 |
5.3 |
5.3 |
- |
- |
|
|
Kích thước |
Kích thước máy (D×R×C) |
mm |
Máy thao tác tay: 2.410(1.840)×1.860×1.880 Máy có bộ nạp phôi: 2.410(1.840)×1.860×2.400 |
Máy thao tác tay: 2.410(1.840)×1.860×1.880 Máy có bộ nạp phôi: 2.410(1.840)×1.860×2.400
|
Máy thao tác tay: 2.410(1.840)×1.930×1.880 Máy có bộ nạp phôi: 2.410(1.840)×1.930×2.400 |
Máy thao tác tay: 2.808 (1.840) × 1.965 x 1.880 |
Máy thao tác tay: 2.808 (1.840) × 1.965 x 1.880 |
|
Trọng lượng máy |
kg |
4500 |
4500 |
5000 |
5100 |
5100 |
|
|
Điện |
Tổng công suất điện |
kVA |
22 ~ 24 (tùy cấu hình) |
22 ~ 24 (tùy cấu hình) |
26 ~ 29 (tùy cấu hình) |
36 ~ 38 (tùy cấu hình) |
36 ~ 38 (tùy cấu hình) |
|
Độ ồn |
Mức ồn |
dB(A) |
68.6 |
68.6 |
68.4 |
72.7 |
72.7 |
Phụ kiện tiêu chuẩn
|
STT |
Hạng mục |
XTL-8 |
XTL-8 MY |
XTL-8 MYS |
|
1 |
Giá đỡ dao doa |
2 bộ |
2 bộ |
2 bộ |
|
2 |
Giá đỡ dao tiện ngoài |
– |
2 bộ |
2 bộ |
|
3 |
Giá đỡ dao cắt |
– |
– |
1 bộ |
|
4 |
Khối kẹp |
8 bộ (12 bộ) |
– |
– |
|
5 |
Khối dẫn dung dịch làm mát |
8 bộ (12 bộ) |
– |
– |
|
6 |
Xi lanh mâm cặp thủy lực (dạng rỗng) |
1 bộ |
1 bộ |
1 bộ |
|
7 |
Mâm cặp thủy lực 8 inch (dạng đặc) |
1 bộ |
1 bộ |
1 bộ |
|
8 |
Trục chính phụ |
– |
– |
1 bộ |
|
9 |
Xi lanh mâm cặp thủy lực (trục phụ, dạng rỗng) |
– |
– |
1 bộ |
|
10 |
Mâm cặp thủy lực 6 inch (trục phụ, dạng đặc) |
– |
– |
1 bộ |
|
11 |
Bộ nguồn thủy lực |
1 bộ |
1 bộ |
1 bộ |
|
12 |
Đầu kẹp phôi |
1 bộ |
1 bộ |
1 bộ (cho cả hai trục chính) |
|
13 |
Thiết bị chia độ trục chính (C-axis) |
– |
1 bộ |
1 bộ (cho cả hai trục chính) |
|
14 |
Bộ truyền động dao động lực |
– |
1 bộ |
1 bộ |
|
15 |
Thiết bị tarô cứng |
1 bộ |
1 bộ |
1 bộ (cho cả hai trục chính) |
|
16 |
Trục ụ động |
1 bộ |
1 bộ |
– |
|
17 |
Bộ làm mát |
1 bộ |
1 bộ |
1 bộ |
|
18 |
Đèn làm việc |
1 bộ |
1 bộ |
1 bộ |
|
19 |
Bộ dụng cụ bảo dưỡng |
1 bộ |
1 bộ |
1 bộ |
|
20 |
Tài liệu hướng dẫn TAKAMAZ |
1 bộ |
1 bộ |
1 bộ |
Phụ kiện lựa chọn
|
STT |
Hạng mục |
|
1 |
Giá đỡ dao |
|
2 |
Mâm cặp collet |
|
3 |
Chức năng kiểm tra hành trình mâm cặp |
|
4 |
Hệ thống Thermony (bù dịch chuyển nhiệt) |
|
5 |
Hệ thống cấp phôi TAKAMAZ |
|
6 |
Hệ thống cấp phôi thanh (XTL-8MYS) |
|
7 |
Bộ bắt chi tiết (XTL-8MYS) |
|
8 |
Bộ dò phôi (Work set detector) |
|
9 |
Trục chính đặc biệt (5.000 vòng/phút, Ø3000 mm) (XTL-8) |
|
10 |
Băng tải phoi (phía sau / bên cạnh – dạng sàn / dạng xoắn) |
|
11 |
Quạt thổi khí phía trước |
|
12 |
Quạt thổi khí phía sau |
|
13 |
Cụm làm mát phía sau |
|
14 |
Đèn tín hiệu (1 màu / 2 màu / 3 màu) |
|
15 |
Thiết bị chữa cháy tự động |
|
16 |
Thiết bị ngắt nguồn tự động |
|
17 |
Cửa tự động |
|
18 |
Cảm biến kẹp mâm cặp (hiển thị điều chỉnh trên màn hình) |
|
19 |
Màu sơn đặc biệt |

Bình luận