Đặc trưng máy tiện CNC Takamaz XT-8, XT-8M và XT-8MY
Dòng XT của Takamaz là máy tiện CNC 1 trục chính, 1 đài dao cỡ 8 inch, được phát triển theo nhiều cấu hình khác nhau nhằm đáp ứng các yêu cầu từ tiện tải nặng, tiện–phay đa nhiệm đến gia công trục dài có trục Y. Trong đó, máy tiện CNC Takamaz XT-8, XT-8M và XT-8MY là ba cấu hình tiêu biểu.
Đặc trưng máy tiện CNC Takamaz XT-8
Máy tiện CNC Takamaz XT-8
Máy tiện CNC Takamaz XT-8 là máy tiện CNC 1 trục chính, 1 đài dao cỡ 8 inch, thuộc dòng máy tiện chính xác của Takamaz, được phát triển nhằm đạt năng suất cao thông qua khả năng vận hành tối ưu và năng lực cắt mạnh mẽ. Máy phù hợp cho gia công chi tiết đường kính lớn, yêu cầu mô-men cắt cao và độ ổn định trong sản xuất hàng loạt.
Bổ sung cấu hình mô-men cao ở dải tốc độ thấp
XT-8 được bổ sung cấu hình trục chính mô-men xoắn cao, cho phép gia công hiệu quả ở dải tốc độ trung bình và thấp. Máy sử dụng ổ trục chính có đường kính trong Ø120 mm, giúp tăng khả năng truyền mô-men và đảm bảo độ cứng vững trong quá trình cắt.
Với mâm cặp đường kính lớn, XT-8 hướng đến gia công các chi tiết có đường kính lớn, đáp ứng tốt các nguyên công gia công nặng khi vận hành ở dải tốc độ trục chính trung bình và thấp, nâng cao hiệu suất cắt và độ ổn định gia công.
Hướng tới giảm thiểu sai lệch nhiệt trong gia công

XT-8 có thể được trang bị hệ thống bù sai lệch nhiệt độc quyền của Takamaz, kết hợp với các tùy chọn làm mát đế trục chính độ chính xác cao.
Nhờ đó, kích thước gia công được kiểm soát ổn định ngay cả trong các môi trường làm việc khắc nghiệt với biến động nhiệt độ lớn, đảm bảo độ chính xác và tính lặp lại trong sản xuất liên tục.
Áp dụng hệ điều hành Takamaz thế hệ mới

Bên cạnh giao diện điều khiển FANUC tiêu chuẩn, XT-8 được trang bị hệ điều hành Takamaz thế hệ mới, tích hợp các chức năng phù hợp cho máy tự động hóa.
Máy được bổ sung chức năng hỗ trợ gia công bằng tay an toàn, giúp thực hiện căn chỉnh dao dễ dàng và chính xác. Đồng thời, chức năng truy xuất dữ liệu (IoT – traceability) cho phép tự động lưu lại trạng thái vận hành của máy, hỗ trợ hiệu quả cho công tác bảo trì phòng ngừa.
Hỗ trợ lắp đặt bộ cấp phôi thế hệ mới
Ngoài bộ cấp phôi Σi truyền thống, XT-8 có thể được trang bị bộ cấp phôi sử dụng điều khiển FANUC như một tùy chọn mới, đáp ứng nhu cầu tiêu chuẩn hóa và triển khai hệ thống trên quy mô toàn cầu.
Chức năng truy xuất nguồn gốc vận hành, tự động lưu lại trạng thái vận hành giúp nâng cao hiệu quả thao tác trong quá trình thiết lập máy, rút ngắn thời gian chuẩn bị và cải thiện khả năng vận hành trong thực tế sản xuất.
Đặc trưng máy tiện CNC Takamaz XT-8M

Máy tiện CNC Takamaz XT-8M
Máy tiện CNC Takamaz XT-8M là máy tiện CNC 1 trục chính, 1 đài dao cỡ 8 inch, được thiết kế theo hướng gia công đa nhiệm trên một máy, cho phép bố trí dao linh hoạt và tích hợp các nguyên công tiện – phay, phù hợp cho sản xuất các chi tiết có hình dạng phức tạp và yêu cầu năng suất cao.
Bố trí dao linh hoạt, hỗ trợ nhiều dạng chi tiết gia công
XT-8M đáp ứng tốt các yêu cầu thay thế và nâng cấp từ các máy hiện có trong dây chuyền. Máy có thể được trang bị tùy chọn trục chính lỗ xuyên lớn Ø120 mm, giúp mở rộng khả năng gia công phôi thanh đường kính lớn.
Việc tăng đường kính lỗ xuyên trục chính cho phép xử lý ổn định các vật liệu thanh kích thước lớn, đặc biệt phù hợp cho gia công chi tiết dạng trục và chi tiết yêu cầu cấp phôi liên tục.
Hiệu suất dao động lực cao với đài dao chuẩn BMT

XT-8M là máy tiện đa nhiệm cho phép lắp tối đa 24 dao với nhiều chủng loại khác nhau, đáp ứng các nguyên công gia công phức hợp trên cùng một máy.
Cụm dao phay được trang bị động cơ công suất AC 5.5 / 3.7 / 2.2 kW, cho phép sử dụng dao có đường kính tối đa Ø20 mm, giúp nâng cao hiệu suất gia công và rút ngắn thời gian chu kỳ.
Máy sử dụng đài dao chuẩn BMT55, kết hợp cơ cấu chia độ trung gian, cho phép:
· Bố trí tối đa 24 vị trí dao
· Lắp tối đa 12 dao động lực
Hệ thống gá dao dạng bulông giúp tăng độ cứng vững và rút ngắn thời gian thiết lập dao, nâng cao hiệu quả khi thay đổi sản phẩm.
Hỗ trợ lắp đặt hệ thống tự động hóa thế hệ mới
Để nâng cao tính thân thiện trong vận hành, máy và thiết bị tự động hóa được điều khiển tập trung thông qua hệ điều khiển FANUC.
Hệ thống tự động hóa được thiết kế hướng đến độ ổn định và độ tin cậy cao, đồng thời chức năng truy xuất nguồn gốc vận hành, tự động lưu lại trạng thái vận hành giúp thao tác thiết lập máy nhanh hơn, giảm thời gian chuẩn bị và nâng cao hiệu quả vận hành.
Áp dụng hệ điều hành Takamaz cho cấu hình tự động
Máy tiếp tục kế thừa hệ điều hành Takamaz, tích hợp chức năng hỗ trợ căn chỉnh dao an toàn và truy xuất nguồn gốc vận hành, đáp ứng tốt yêu cầu tự động hóa và bảo trì phòng ngừa trong sản xuất.
Chức năng làm sạch buồng gia công, nâng cao tỷ lệ vận hành
XT-8M được trang bị chức năng làm sạch buồng gia công (đang chờ cấp bằng sáng chế).
Các cửa xả dung dịch làm mát được bố trí tiêu chuẩn tại khu vực phía trên đài dao và tại cửa máy, giúp giảm tích tụ phoi, hạn chế công tác vệ sinh và nâng cao tỷ lệ vận hành liên tục của 3. Đặc trưng máy tiện CNC Takamaz XT-8MY
Đặc trưng máy tiện CNC Takamaz XT-8MY

Máy tiện CNC Takamaz XT-8MY
Máy tiện CNC Takamaz XT-8MY là máy tiện CNC 1 trục chính, 1 đài dao cỡ 8 inch, được trang bị trục Y và dao động lực, cho phép thực hiện gia công tiện – phay tổng hợp trong một kết cấu nhỏ gọn, phù hợp cho gia công chi tiết dạng trục dài với yêu cầu độ chính xác và độ cứng vững cao.
Gia công trục dài đến 300 mm trong không gian lắp đặt nhỏ gọn nhất phân khúc
Dao động lực kết hợp điều khiển trục Y đáp ứng các yêu cầu gia công tổ hợp
XT-8MY hỗ trợ gia công chi tiết dạng trục dài lên đến 300 mm, đáp ứng tốt các yêu cầu gia công trục dài trong sản xuất hàng loạt. Máy sử dụng đường trượt dạng hộp vuông trên tất cả các trục, tạo nên kết cấu có độ cứng vững cao, phù hợp cho các nguyên công cắt tải nặng và gia công ổn định.
Mặc dù có thể lựa chọn cấu hình ụ động, XT-8MY vẫn đạt diện tích lắp đặt nhỏ nhất trong phân khúc, nhỏ hơn khoảng 20% so với các máy cùng loại của đối thủ, giúp tối ưu không gian nhà xưởng.
Hiệu suất dao động lực cao với đài dao chuẩn BMT
XT-8MY được trang bị đài dao chuẩn BMT55, cho phép bố trí dao linh hoạt và gia công đa nhiệm hiệu quả.
Cụm dao phay sử dụng động cơ công suất AC 5.5 / 3.7 / 2.2 kW, cho phép sử dụng dao có đường kính tối đa Ø20 mm, góp phần nâng cao năng suất gia công phay và khoan.

Kết hợp với cơ cấu chia độ trung gian, đài dao cho phép:
· Bố trí tối đa 24 vị trí dao
· Lắp tối đa 12 dao động lực
Nhờ đó, thời gian thiết lập dao được rút ngắn đáng kể, đồng thời tăng tính linh hoạt trong sản xuất nhiều loại chi tiết.
Hỗ trợ lắp đặt bộ cấp phôi thế hệ mới
XT-8MY cho phép lắp đặt bộ cấp phôi F như một tùy chọn mới. Để nâng cao tính thân thiện trong vận hành, máy và thiết bị tự động hóa được điều khiển tập trung thông qua hệ điều khiển FANUC.
Chức năng truy xuất nguồn gốc vận hành, tự động lưu lại trạng thái vận hành giúp cải thiện hiệu quả thao tác trong quá trình thiết lập máy, rút ngắn thời gian chuẩn bị và nâng cao độ tin cậy khi vận hành hệ thống tự động.
Áp dụng hệ điều hành Takamaz cho cấu hình tự động
Máy tiếp tục kế thừa hệ điều hành Takamaz, tích hợp chức năng hỗ trợ căn chỉnh dao an toàn và truy xuất nguồn gốc vận hành, đáp ứng tốt yêu cầu tự động hóa và bảo trì phòng ngừa trong sản xuất.
Các cụm hỗ trợ chuyên dụng cho gia công chi tiết dạng trục
XT-8MY hỗ trợ nhiều cụm chức năng chuyên dụng cho gia công chi tiết dạng trục, bao gồm:
• Ụ động dẫn động servo

• Ụ động tích hợp
• Luynet tĩnh

Các tùy chọn này giúp mở rộng phạm vi gia công và hỗ trợ hiệu quả cho nhiều loại chi tiết trục khác nhau, từ trục ngắn đến trục dài yêu cầu độ ổn định cao.
Sơ đồ kích thước máy tiện CNC Takamaz XT-8, XT-8M và XT-8MY

Sơ đồ kích thước máy tiện CNC Takamaz XT-8

Sơ đồ kích thước máy tiện CNC Takamaz XT-8M

Sơ đồ kích thước máy tiện CNC Takamaz XT-8MY
Thông số kỹ thuật máy tiện CNC Takamaz XT-8, XT-8M và XT-8MY
| Thông số kỹ thuật | Đơn vị | XT-8 (8 trạm) | XT-8 (12 trạm)-tùy chọn | XT-8M | XT-8MY | |
| Khả năng gia công | Đường kính tiện tối đa | mm | Ø340 | Ø300 | Ø240 | Ø220 |
| Chiều dài tiện tối đa | mm | 370 | 370 | 348 | 353 (420) | |
| Đường kính thanh tối đa | mm | Phôi đặc (Ø42, Ø51, Ø65) | Phôi đặc (Ø42, Ø51, Ø65) | Phôi đặc (Ø42, Ø51, Ø65) | Phôi đặc (Ø42, Ø51) | |
| Kích thước mâm cặp | inch | 8 (10) | 8 (10) | 8 | 8 | |
| Trục chính | Chuẩn đầu trục chính | JIS | A2-6 (A2-8) | A2-6 (A2-8) | A2-6 (A2-8) | A2-6 |
| Đường kính ổ trục chính | mm | Ø100 (Ø120) | Ø100 (Ø120) | Ø100 (Ø120) | Ø100 | |
| Đường kính lỗ xuyên trục | mm | Ø61 (Ø80) | Ø61 (Ø80) | Ø61 (Ø80) | Ø61 | |
| Tốc độ trục chính | vòng/phút | 3.500 (5.000 / 3.000) | 3.500 (5.000 / 3.000) | 3.500 (5.000 / 3.000) | 4000 | |
| Đài dao | Loại đài dao | – | Đài dao 8 vị trí | Đài dao 12 vị trí | Đài dao 12 vị trí (24 vị trí) | Đài dao 12 vị trí (24 vị trí) |
| Kích thước cán dao | mm | □25 | □25 | □25 | □25 | |
| Đường kính cán dao doa | mm | Ø40 | Ø40 | Ø40 | Ø40 | |
| Hành trình tối đa | mm | X:190 / Z:400 | X:190 / Z:400 | X:190 / Z:420 | X:175 / Z:420 / Y:+35,-40 | |
| Tốc độ chạy nhanh | m/phút | X:18 / Z:24 | X:18 / Z:24 | X:18 / Z:24 | X:18 / Z:24 / Y:10 | |
| Dao động lực | Số vị trí lưu trữ dao | chiếc | – | – | 12 | 12 |
| Tốc độ quay dao | vòng/phút | – | – | 4000 | 4000 | |
| Đường kính khoan tối đa | mm | – | – | Ø20 | Ø20 | |
| Đường kính phay tối đa | mm | – | – | Ø20 | Ø20 | |
| Ta rô | mm | – | – | M16 | M16 | |
| Trục C | Tốc độ chạy nhanh trục C | độ/phút | – | – | 18000 | 36000 |
| Động cơ | Động cơ trục chính | kW | AC11 / 7.5 (AC15 / 11) | AC11 / 7.5 (AC15 / 11) | AC11 / 7.5 (AC15 / 11) | AC15 / 11 |
| Động cơ chạy dao | kW | X:AC 1.2 / Z:AC 1.8 | X:AC 1.2 / Z:AC 1.8 | X:AC 1.2 / Z:AC 1.8 | X:AC 1.2 / Z:AC 1.8 / Y:AC 0.75 | |
| Động cơ bơm dung dịch làm mát | kW | AC0.25 | AC0.25 | AC0.25 | AC0.25 | |
| Động cơ thủy lực | kW | AC0.75 (ụ động: AC1.5) | AC0.75 (ụ động: AC1.5) | AC0.75 (ụ động: AC1.5) | AC0.75 (ụ động: AC1.5) | |
| Động cơ dao động lực | kW | – | – | AC5.5 / 3.7 / 2.2 | AC5.5 / 3.7 / 2.2 | |
| Ụ động | Chuẩn côn mũi chống tâm | – | MT-4 | MT-4 | MT-4 | MT-4 |
| Đường kính ống trượt | mm | Ø75 | Ø75 | Ø75 | Ø75 | |
| Hành trình ống trượt | mm | – | – | – | – | |
| Hành trình ụ động | mm | 240 | 240 | 240 | 240 | |
| Lực đẩy tối đa | kN | 5.3 | 5.3 | 5.3 | 5.3 | |
| Kích thước & khối lượng | Kích thước (D×R×C) | mm | 1.600×1.535×1.700 (2.400) | 1.600×1.535×1.700 (2.400) | 1.750×1.535×1.700 (2.400) | 1.780×1.685×1.750 (2.400) |
| Khối lượng máy | kg | 3.200 (3.700) | 3.200 (3.700) | 3.400 (3.900) | 4.000 (4.400) | |
| Công suất điện tổng | kVA | 16–27(18–26) tùy thuộc cấu hình | 16–27(18–26) tùy thuộc cấu hình | 16–27(18–26) tùy thuộc cấu hình | 25(27) | |
Phụ kiện tiêu chuẩn
| STT | Phụ kiện tiêu chuẩn | XT-8 | XT-8M | XT-8MY |
| 1 | Giá đỡ dao doa | 2 bộ | 2 bộ | 2 bộ |
| 2 | Giá đỡ dao tiện ngoài | – | – | 2 bộ |
| 3 | Khối kẹp dao | 8 bộ (12 bộ) | – | 8 bộ (12 bộ) |
| 4 | Khối cấp dung dịch làm mát (đầu phun cho tiện ngoài) | 1 bộ | – | – |
| 5 | Mặt bích collet | – | – | – |
| 6 | Xi lanh điều chỉnh hành trình | 1 bộ | 1 bộ | 1 bộ |
| 7 | Mâm cặp thủy lực | 1 bộ (8 inch) | 1 bộ (8 inch) | 1 bộ (8 inch) |
| 8 | Bộ nguồn thủy lực | 1 bộ | 1 bộ | 1 bộ |
| 9 | Thiết bị phát hiện lực kẹp mâm cặp | 1 bộ | 1 bộ | 1 bộ |
| 10 | Thiết bị chia độ trục chính | – | 1 bộ (trục C) | 1 bộ (trục Cs) |
| 11 | Bộ truyền động dao động lực | – | 1 bộ | 1 bộ |
| 12 | Gia công tiện ren (bao gồm điều khiển tốc độ bề mặt không đổi) | 1 bộ | 1 bộ | 1 bộ |
| 13 | Hệ thống dung dịch làm mát | 1 bộ (145 lít) | 1 bộ (145 lít) | 1 bộ (140 lít) |
| 14 | Đèn làm việc | 1 bộ | 1 bộ | 1 bộ |
| 15 | Bộ dụng cụ bảo trì | 1 bộ | 1 bộ | 1 bộ |
| 16 | Tài liệu hướng dẫn TAKAMAZ | 1 bộ | 1 bộ | 1 bộ |
Phụ kiện lựa chọn
| STT | Phụ kiện lựa chọn | XT-8 | XT-8M | XT-8MY |
| 1 | Giá đỡ dao | ○ | ○ | ○ |
| 2 | Mâm cặp collet | ○ | ○ | ○ |
| 3 | Mâm cặp thủy lực | ○ | ○ | ○ |
| 4 | Giá kẹp hợp kim giảm rung | ○ | – | – |
| 5 | Động cơ trục chính tích hợp | – | – | – |
| 6 | Thermony (hệ thống bù sai lệch nhiệt) | ○ | ○ | ○ |
| 7 | Xi lanh mâm cặp thủy lực | ○ | ○ | ○ |
| 8 | Hệ thống loader TAKAMAZ | ○ | ○ | ○ |
| 9 | Hệ thống cấp phôi thanh | ○ | ○ | ○ |
| 10 | Bộ tháo phôi | ○ | ○ | ○ |
| 11 | Thiết bị phát hiện gá đặt phôi | ○ | ○ | ○ |
| 12 | Dao động lực | – | Phay mặt / phay cạnh | Phay mặt / phay cạnh |
| 13 | Băng tải phoi (dạng sàn / dạng xoắn) | Phía sau / bên phải | Phía sau / bên phải | Phía sau / bên phải |
| 14 | Thổi khí phía trước | ○ | ○ | ○ |
| 15 | Thổi khí phía sau | ○ | ○ | ○ |
| 16 | Cụm dung dịch làm mát phía sau | ○ | ○ | ○ |
| 17 | Đèn tín hiệu (1 tầng / 2 tầng / 3 tầng) | ○ | ○ | ○ |
| 18 | Bình chữa cháy tự động | ○ | ○ | ○ |
| 19 | Thiết bị tự động ngắt nguồn | ○ | ○ | ○ |
| 20 | Cửa tự động (Auto door / Shutter) | ○ | ○ | ○ |
| 21 | Màu sơn đặc biệt | ○ | ○ | ○ |
| 22 | Khác | ○ | ○ | ○ |
📞 Liên hệ tư vấn máy
Hotline: 0912.002.160
Email: attjsc@machinetools.com.vn
Thông số kỹ thuật máy tiện CNC Takamaz XT-8, XT-8M và XT-8MY
|
Thông số kỹ thuật |
Đơn vị |
XT-8 (8 trạm) |
XT-8 (12 trạm)-tùy chọn |
XT-8M |
XT-8MY |
|
|
Khả năng gia công |
Đường kính tiện tối đa |
mm |
Ø340 |
Ø300 |
Ø240 |
Ø220 |
|
Chiều dài tiện tối đa |
mm |
370 |
370 |
348 |
353 (420) |
|
|
Đường kính thanh tối đa |
mm |
Phôi đặc (Ø42, Ø51, Ø65) |
Phôi đặc (Ø42, Ø51, Ø65) |
Phôi đặc (Ø42, Ø51, Ø65) |
Phôi đặc (Ø42, Ø51) |
|
|
Kích thước mâm cặp |
inch |
8 (10) |
8 (10) |
8 |
8 |
|
|
Trục chính |
Chuẩn đầu trục chính |
JIS |
A2-6 (A2-8) |
A2-6 (A2-8) |
A2-6 (A2-8) |
A2-6 |
|
Đường kính ổ trục chính |
mm |
Ø100 (Ø120) |
Ø100 (Ø120) |
Ø100 (Ø120) |
Ø100 |
|
|
Đường kính lỗ xuyên trục |
mm |
Ø61 (Ø80) |
Ø61 (Ø80) |
Ø61 (Ø80) |
Ø61 |
|
|
Tốc độ trục chính |
vòng/phút |
3.500 (5.000 / 3.000) |
3.500 (5.000 / 3.000) |
3.500 (5.000 / 3.000) |
4000 |
|
|
Đài dao |
Loại đài dao |
– |
Đài dao 8 vị trí |
Đài dao 12 vị trí |
Đài dao 12 vị trí (24 vị trí) |
Đài dao 12 vị trí (24 vị trí) |
|
Kích thước cán dao |
mm |
□25 |
□25 |
□25 |
□25 |
|
|
Đường kính cán dao doa |
mm |
Ø40 |
Ø40 |
Ø40 |
Ø40 |
|
|
Hành trình tối đa |
mm |
X:190 / Z:400 |
X:190 / Z:400 |
X:190 / Z:420 |
X:175 / Z:420 / Y:+35,-40 |
|
|
Tốc độ chạy nhanh |
m/phút |
X:18 / Z:24 |
X:18 / Z:24 |
X:18 / Z:24 |
X:18 / Z:24 / Y:10 |
|
|
Dao động lực |
Số vị trí lưu trữ dao |
chiếc |
– |
– |
12 |
12 |
|
Tốc độ quay dao |
vòng/phút |
– |
– |
4000 |
4000 |
|
|
Đường kính khoan tối đa |
mm |
– |
– |
Ø20 |
Ø20 |
|
|
Đường kính phay tối đa |
mm |
– |
– |
Ø20 |
Ø20 |
|
|
Ta rô |
mm |
– |
– |
M16 |
M16 |
|
|
Trục C |
Tốc độ chạy nhanh trục C |
độ/phút |
– |
– |
18000 |
36000 |
|
Động cơ |
Động cơ trục chính |
kW |
AC11 / 7.5 (AC15 / 11) |
AC11 / 7.5 (AC15 / 11) |
AC11 / 7.5 (AC15 / 11) |
AC15 / 11 |
|
Động cơ chạy dao |
kW |
X:AC 1.2 / Z:AC 1.8 |
X:AC 1.2 / Z:AC 1.8 |
X:AC 1.2 / Z:AC 1.8 |
X:AC 1.2 / Z:AC 1.8 / Y:AC 0.75 |
|
|
Động cơ bơm dung dịch làm mát |
kW |
AC0.25 |
AC0.25 |
AC0.25 |
AC0.25 |
|
|
Động cơ thủy lực |
kW |
AC0.75 (ụ động: AC1.5) |
AC0.75 (ụ động: AC1.5) |
AC0.75 (ụ động: AC1.5) |
AC0.75 (ụ động: AC1.5) |
|
|
Động cơ dao động lực |
kW |
– |
– |
AC5.5 / 3.7 / 2.2 |
AC5.5 / 3.7 / 2.2 |
|
|
Ụ động |
Chuẩn côn mũi chống tâm |
– |
MT-4 |
MT-4 |
MT-4 |
MT-4 |
|
Đường kính ống trượt |
mm |
Ø75 |
Ø75 |
Ø75 |
Ø75 |
|
|
Hành trình ống trượt |
mm |
– |
– |
– |
– |
|
|
Hành trình ụ động |
mm |
240 |
240 |
240 |
240 |
|
|
Lực đẩy tối đa |
kN |
5.3 |
5.3 |
5.3 |
5.3 |
|
|
Kích thước & khối lượng |
Kích thước (D×R×C) |
mm |
1.600×1.535×1.700 (2.400) |
1.600×1.535×1.700 (2.400) |
1.750×1.535×1.700 (2.400) |
1.780×1.685×1.750 (2.400) |
|
Khối lượng máy |
kg |
3.200 (3.700) |
3.200 (3.700) |
3.400 (3.900) |
4.000 (4.400) |
|
|
Công suất điện tổng |
kVA |
16–27(18–26) tùy thuộc cấu hình |
16–27(18–26) tùy thuộc cấu hình |
16–27(18–26) tùy thuộc cấu hình |
25(27) |
|
Phụ kiện tiêu chuẩn
|
STT |
Phụ kiện tiêu chuẩn |
XT-8 |
XT-8M |
XT-8MY |
|
1 |
Giá đỡ dao doa |
2 bộ |
2 bộ |
2 bộ |
|
2 |
Giá đỡ dao tiện ngoài |
– |
– |
2 bộ |
|
3 |
Khối kẹp dao |
8 bộ (12 bộ) |
– |
8 bộ (12 bộ) |
|
4 |
Khối cấp dung dịch làm mát (đầu phun cho tiện ngoài) |
1 bộ |
– |
– |
|
5 |
Mặt bích collet |
– |
– |
– |
|
6 |
Xi lanh điều chỉnh hành trình |
1 bộ |
1 bộ |
1 bộ |
|
7 |
Mâm cặp thủy lực |
1 bộ (8 inch) |
1 bộ (8 inch) |
1 bộ (8 inch) |
|
8 |
Bộ nguồn thủy lực |
1 bộ |
1 bộ |
1 bộ |
|
9 |
Thiết bị phát hiện lực kẹp mâm cặp |
1 bộ |
1 bộ |
1 bộ |
|
10 |
Thiết bị chia độ trục chính |
– |
1 bộ (trục C) |
1 bộ (trục Cs) |
|
11 |
Bộ truyền động dao động lực |
– |
1 bộ |
1 bộ |
|
12 |
Gia công tiện ren (bao gồm điều khiển tốc độ bề mặt không đổi) |
1 bộ |
1 bộ |
1 bộ |
|
13 |
Hệ thống dung dịch làm mát |
1 bộ (145 lít) |
1 bộ (145 lít) |
1 bộ (140 lít) |
|
14 |
Đèn làm việc |
1 bộ |
1 bộ |
1 bộ |
|
15 |
Bộ dụng cụ bảo trì |
1 bộ |
1 bộ |
1 bộ |
|
16 |
Tài liệu hướng dẫn TAKAMAZ |
1 bộ |
1 bộ |
1 bộ |
Phụ kiện lựa chọn
|
STT |
Phụ kiện lựa chọn |
XT-8 |
XT-8M |
XT-8MY |
|
1 |
Giá đỡ dao |
○ |
○ |
○ |
|
2 |
Mâm cặp collet |
○ |
○ |
○ |
|
3 |
Mâm cặp thủy lực |
○ |
○ |
○ |
|
4 |
Giá kẹp hợp kim giảm rung |
○ |
– |
– |
|
5 |
Động cơ trục chính tích hợp |
– |
– |
– |
|
6 |
Thermony (hệ thống bù sai lệch nhiệt) |
○ |
○ |
○ |
|
7 |
Xi lanh mâm cặp thủy lực |
○ |
○ |
○ |
|
8 |
Hệ thống loader TAKAMAZ |
○ |
○ |
○ |
|
9 |
Hệ thống cấp phôi thanh |
○ |
○ |
○ |
|
10 |
Bộ tháo phôi |
○ |
○ |
○ |
|
11 |
Thiết bị phát hiện gá đặt phôi |
○ |
○ |
○ |
|
12 |
Dao động lực |
– |
Phay mặt / phay cạnh |
Phay mặt / phay cạnh |
|
13 |
Băng tải phoi (dạng sàn / dạng xoắn) |
Phía sau / bên phải |
Phía sau / bên phải |
Phía sau / bên phải |
|
14 |
Thổi khí phía trước |
○ |
○ |
○ |
|
15 |
Thổi khí phía sau |
○ |
○ |
○ |
|
16 |
Cụm dung dịch làm mát phía sau |
○ |
○ |
○ |
|
17 |
Đèn tín hiệu (1 tầng / 2 tầng / 3 tầng) |
○ |
○ |
○ |
|
18 |
Bình chữa cháy tự động |
○ |
○ |
○ |
|
19 |
Thiết bị tự động ngắt nguồn |
○ |
○ |
○ |
|
20 |
Cửa tự động (Auto door / Shutter) |
○ |
○ |
○ |
|
21 |
Màu sơn đặc biệt |
○ |
○ |
○ |
|
22 |
Khác |
○ |
○ |
○ |

Bình luận