Đặc trưng máy tiện CNC Nakamura Tome SC-450L
Máy tiện CNC Nakamura Tome SC-450L
Kết cấu giường máy dài, độ cứng vững cao

Nakamura Tome SC-450L được thiết kế theo cấu trúc giường máy dài (long bed), phù hợp cho gia công các chi tiết có chiều dài lớn trong khi vẫn đảm bảo độ cứng vững và độ ổn định hình học. Khoảng cách giữa hai trục chính đạt 1.310 mm, cho phép chiều dài tiện tối đa 1.135 mm; khoảng cách chống tâm 1.213,5 mm, với chiều dài tiện tối đa 1.100 mm.
Toàn bộ các trục sử dụng dẫn hướng dạng hộp (box way) có độ cứng vững cao, giúp máy duy trì độ ổn định khi gia công các chi tiết dài, chi tiết chịu tải cắt lớn hoặc gia công liên tục trong thời gian dài. Trục Y được trang bị tiêu chuẩn, với hành trình ±60 mm, hỗ trợ hiệu quả cho các nguyên công tiện – phay kết hợp.
Không gian gia công lớn trên nền giường dài cứng vững

SC-450L sở hữu không gian gia công rộng trên nền giường dài có độ cứng vững cao, phù hợp cấu hình máy đơn sử dụng mâm cặp 10 inch hoặc 12 inch. Thiết kế này cho phép gia công hiệu quả các chi tiết có kích thước lớn hoặc chi tiết dài, đồng thời đảm bảo độ ổn định trong quá trình cắt gọt.
Động cơ phay có công suất 7.5 / 3.7 kW, tốc độ quay tối đa 6.000 vòng/phút, đáp ứng tốt các nguyên công phay, khoan và tarô trong gia công phức hợp. Máy hỗ trợ nhiều cấu hình khác nhau như ụ động NC, ụ động NC kết hợp ụ động tự động dạng gõ, hoặc trục phụ NC, giúp linh hoạt thích ứng với các yêu cầu sản xuất khác nhau, từ gia công chi tiết dài cần chống tâm đến gia công hai đầu chi tiết trong một lần gá.
Với trọng lượng máy khoảng 11.000 kg, SC-450L có kết cấu ổn định, phù hợp cho các ứng dụng gia công tải cao và sản xuất liên tục yêu cầu độ chính xác lâu dài.
Thông số kỹ thuật máy tiện CNC Nakamura Tome SC-450L
| Thông số kỹ thuật | Φ81 mm | Φ89 mm (tùy chọn) |
| Đường kính tiện tối đa | 480 mm | 480 mm |
| Chiều dài tiện tối đa | 1.520 mm | 1.520 mm |
| Khoảng cách chống tâm (tùy chọn) | 1.752 mm | 1.752 mm |
| Khả năng gia công phôi thanh | 81 mm | 89 mm |
| Kích thước mâm cặp | 12 inch (15 inch*¹) | 12 inch (15 inch*¹) |
| Tốc độ trục chính | 2.500 vòng/phút | 2.500 vòng/phút |
| Công suất động cơ trục chính | 30 / 22 kW | 30 / 22 kW |
| Tốc độ trục phay (tùy chọn) | 3.600 vòng/phút | 3.600 vòng/phút |
| Công suất động cơ phay (tùy chọn) | 5.5 / 3.7 kW | 5.5 / 3.7 kW |
| Không gian lắp đặt – Chiều cao | 2.184,9 mm | 2.531,3 mm (khi có trục Y – tùy chọn) |
| Không gian lắp đặt – Chiều rộng | 5.050 mm | 5.050 mm |
| Không gian lắp đặt – Chiều sâu | 2.164,8 mm | 2.164,8 mm |
📞 Liên hệ tư vấn máy
Hotline: 0912.002.160
Email: attjsc@machinetools.com.vn
Thông số kỹ thuật máy tiện CNC Nakamura Tome SC-450L
|
Thông số kỹ thuật |
Φ81 mm |
Φ89 mm (tùy chọn) |
|
Đường kính tiện tối đa |
480 mm |
480 mm |
|
Chiều dài tiện tối đa |
1.520 mm |
1.520 mm |
|
Khoảng cách chống tâm (tùy chọn) |
1.752 mm |
1.752 mm |
|
Khả năng gia công phôi thanh |
81 mm |
89 mm |
|
Kích thước mâm cặp |
12 inch (15 inch*¹) |
12 inch (15 inch*¹) |
|
Tốc độ trục chính |
2.500 vòng/phút |
2.500 vòng/phút |
|
Công suất động cơ trục chính |
30 / 22 kW |
30 / 22 kW |
|
Tốc độ trục phay (tùy chọn) |
3.600 vòng/phút |
3.600 vòng/phút |
|
Công suất động cơ phay (tùy chọn) |
5.5 / 3.7 kW |
5.5 / 3.7 kW |
|
Không gian lắp đặt – Chiều cao |
2.184,9 mm |
2.531,3 mm (khi có trục Y – tùy chọn) |
|
Không gian lắp đặt – Chiều rộng |
5.050 mm |
5.050 mm |
|
Không gian lắp đặt – Chiều sâu |
2.164,8 mm |
2.164,8 mm |


Bình luận