Đặc trưng máy tiện CNC Nakamura-Tome SC-300 và SC-300L

Máy tiện CNC Nakamura-Tome SC-300
Video về máy tiện CNC Nakamura-Tome SC-300

Máy tiện CNC Nakamura-Tome SC-300L
· Kết cấu cứng vững, độ chính xác cao – tích hợp phay và trục Y tiêu chuẩn

SC-300 và SC-300L là dòng máy tiện CNC 1 đài dao cỡ 10”, thiết kế theo định hướng cứng vững và độ chính xác cao, phù hợp gia công tiện yêu cầu ổn định và độ tin cậy khi vận hành dài hạn.
Cả hai model được trang bị trục Y và chức năng phay tiêu chuẩn, mở rộng khả năng gia công trên cùng một nền tảng máy.
Hệ dẫn hướng dạng hộp (box-way slides) áp dụng trên toàn bộ các trục giúp tăng độ cứng kết cấu và duy trì độ chính xác khi gia công tải nặng.
Kết cấu máy chắc chắn với trọng lượng lớn (SC-300 ~9.000 kg, SC-300L ~11.000 kg) giúp nâng cao độ ổn định trong quá trình cắt gọt.
· Không gian gia công lớn – tối ưu cho chi tiết dài (đặc biệt với SC-300L)

Hình ảnh cấu hình máy có trục chính phụ NC (tùy chọn) và giá đỡ tĩnh NC (tùy chọn)
SC-300L là phiên bản giường dài, tối ưu gia công trục dài/chi tiết dạng thanh với khoảng cách giữa hai trục chính 1.310 mm và chiều dài tiện lớn nhất 1.135 mm.
Khoảng cách giữa hai tâm đạt 1.213,5 mm, chiều dài tiện lớn nhất 1.100 mm, đáp ứng tốt các ứng dụng yêu cầu hành trình gia công dài.
Máy có thể cấu hình mâm cặp 10” hoặc 12”, linh hoạt theo nhu cầu gia công.
· Trục Y ±60 mm – gia công linh hoạt, nhiều tùy chọn hỗ trợ vận hành

Hành trình trục Y ±60 mm giúp mở rộng phạm vi phay và các nguyên công kết hợp.
Động cơ phay 7,5/3,7 kW với tốc độ trục phay tối đa 6.000 vòng/phút đáp ứng tốt nhu cầu gia công tiện–phay.
Về hỗ trợ chi tiết dài, có thể lựa chọn ụ động điều khiển NC hoặc ụ động tự động; riêng SC-300L có thể cấu hình thêm giá đỡ tĩnh NC và/hoặc trục chính phụ điều khiển NC (tùy chọn) để tăng độ ổn định khi gia công chi tiết dài.
Ngoài ra, SC-300 có thể trang bị NT Manual Guide (LUCK-BEI II) (tùy chọn) hỗ trợ thao tác và vận hành trong sản xuất.
Thông số kỹ thuật máy tiện CNC Nakamura Tome SC-300 và SC-300L
| Thông số kỹ thuật | Model SC-300 | Model SC-300L |
| Khả năng gia công |
|
|
| Đường kính tiện lớn nhất / Chiều dài tiện lớn nhất | 350 mm / 600 mm | 350 mm / 1.100 mm |
| Khoảng cách giữa tâm và trục chính | 713,5 mm | 1.213,5 mm |
| Khả năng gia công phôi thanh | Ø71 mm (tùy chọn Ø80 mm, Ø89 mm) | Ø71 mm (tùy chọn Ø80 mm, Ø89 mm) |
| Kích thước mâm cặp | 254 mm (10") | 254 mm (10") |
| Hành trình trượt |
|
|
| Hành trình trục X / Z | 222,5 mm / 635 mm | 222,5 mm / 1.135 mm |
| Hành trình trục Y (tùy chọn) | ±45 mm | ±45 mm |
| Trục chính |
|
|
| Tốc độ trục chính | 3.500 vòng/phút / 2.500 vòng/phút | 3.500 vòng/phút / 2.500 vòng/phút / 2.500 vòng/phút |
| Công suất động cơ trục chính | 22 / 18,5 kW (tùy chọn 30 / 22 kW) | 22 / 18,5 kW (tùy chọn 30 / 22 kW) |
| Đài dao |
|
|
| Số lượng đài dao | 1 | 1 |
| Loại đài dao / Số vị trí chia dao | Đài dao dạng trống 12 vị trí | Đài dao dạng trống 12 vị trí |
| Phay (tùy chọn) |
|
|
| Tốc độ trục phay | 3.600 vòng/phút | 3.600 vòng/phút |
| Công suất động cơ phay | 5,5 / 3,7 kW | 5,5 / 3,7 kW |
| Kiểu truyền động / Số vị trí dao truyền động | Truyền động đơn / 12 | Truyền động đơn / 12 |
| Ụ động |
|
|
| Đường kính ống trượt / Hành trình ống trượt | 90 mm / 100 mm | 90 mm / 100 mm |
| Chuẩn côn | MT-5 (tâm quay) | MT-4 (tâm chết lắp liền) |
| Trục chính phụ (tùy chọn) |
|
|
| Kích thước mâm cặp / Khả năng phôi thanh | 215 mm (8") / Ø51 mm | 215 mm (8") / Ø51 mm |
| Tốc độ trục chính / Công suất | 3.500 vòng/phút / 11 / 7,5 kW | 3.500 vòng/phút / 11 / 7,5 kW |
| Khoảng cách giữa hai trục chính | Lớn nhất 810 mm / nhỏ nhất 310 mm | Lớn nhất 1.310 mm / nhỏ nhất 310 mm |
| Thông số chung |
|
|
| Kích thước máy (D × R × C) | 3.202 × 1.735 × 1.950 mm | 3.702 × 1.735 × 1.950 mm |
| Trọng lượng máy (bao gồm điều khiển) | 4.600 kg | 5.200 kg |
📞 Liên hệ tư vấn máy
Hotline: 0912.002.160
Email: attjsc@machinetools.com.vn
Thông số kỹ thuật máy tiện CNC Nakamura Tome SC-300 và SC-300L
|
Thông số kỹ thuật |
Model SC-300 |
Model SC-300L |
|
Khả năng gia công |
|
|
|
Đường kính tiện lớn nhất / Chiều dài tiện lớn nhất |
350 mm / 600 mm |
350 mm / 1.100 mm |
|
Khoảng cách giữa tâm và trục chính |
713,5 mm |
1.213,5 mm |
|
Khả năng gia công phôi thanh |
Ø71 mm (tùy chọn Ø80 mm, Ø89 mm) |
Ø71 mm (tùy chọn Ø80 mm, Ø89 mm) |
|
Kích thước mâm cặp |
254 mm (10") |
254 mm (10") |
|
Hành trình trượt |
|
|
|
Hành trình trục X / Z |
222,5 mm / 635 mm |
222,5 mm / 1.135 mm |
|
Hành trình trục Y (tùy chọn) |
±45 mm |
±45 mm |
|
Trục chính |
|
|
|
Tốc độ trục chính |
3.500 vòng/phút / 2.500 vòng/phút |
3.500 vòng/phút / 2.500 vòng/phút / 2.500 vòng/phút |
|
Công suất động cơ trục chính |
22 / 18,5 kW (tùy chọn 30 / 22 kW) |
22 / 18,5 kW (tùy chọn 30 / 22 kW) |
|
Đài dao |
|
|
|
Số lượng đài dao |
1 |
1 |
|
Loại đài dao / Số vị trí chia dao |
Đài dao dạng trống 12 vị trí |
Đài dao dạng trống 12 vị trí |
|
Phay (tùy chọn) |
|
|
|
Tốc độ trục phay |
3.600 vòng/phút |
3.600 vòng/phút |
|
Công suất động cơ phay |
5,5 / 3,7 kW |
5,5 / 3,7 kW |
|
Kiểu truyền động / Số vị trí dao truyền động |
Truyền động đơn / 12 |
Truyền động đơn / 12 |
|
Ụ động |
|
|
|
Đường kính ống trượt / Hành trình ống trượt |
90 mm / 100 mm |
90 mm / 100 mm |
|
Chuẩn côn |
MT-5 (tâm quay) |
MT-4 (tâm chết lắp liền) |
|
Trục chính phụ (tùy chọn) |
|
|
|
Kích thước mâm cặp / Khả năng phôi thanh |
215 mm (8") / Ø51 mm |
215 mm (8") / Ø51 mm |
|
Tốc độ trục chính / Công suất |
3.500 vòng/phút / 11 / 7,5 kW |
3.500 vòng/phút / 11 / 7,5 kW |
|
Khoảng cách giữa hai trục chính |
Lớn nhất 810 mm / nhỏ nhất 310 mm |
Lớn nhất 1.310 mm / nhỏ nhất 310 mm |
|
Thông số chung |
|
|
|
Kích thước máy (D × R × C) |
3.202 × 1.735 × 1.950 mm |
3.702 × 1.735 × 1.950 mm |
|
Trọng lượng máy (bao gồm điều khiển) |
4.600 kg |
5.200 kg |

Bình luận