Bảng so sánh 6 dòng máy mài phẳng Kuroda và cách chọn theo nhu cầu gia công

Máy mài phẳng (surface grinder machine) là dòng máy dùng đá mài quay tốc độ cao để mài nhẵn và hoàn thiện bề mặt phẳng, kết hợp với chuyển động tịnh tiến có điều khiển của bàn máy theo trục X – Ytrục nâng đá theo phương Z. Khi đá tiếp xúc bề mặt phôi, vật liệu được bóc tách theo lớp mỏng để đạt độ phẳng, độ bóng và độ chính xác hình học theo yêu cầu.

Trong nhóm máy mài phẳng Kuroda, hiện có 6 dòng tiêu biểu theo cấu trúc bàn máy và dải kích thước làm việc:

·         GS-PFII

·         GS-30 và GS-45

·         JK

·         GS-86CV và GS-126CV

·         GSR-600

·         GS-BM

Lịch sử hình thành và định hướng phát triển của Kuroda

Lịch sử hình thành và định hướng phát triển của Kuroda

Kuroda Precision Industries Ltd. có tiền thân là Kuroda Gauge Manufacturing Co., Ltd., thành lập tháng 1 năm 1925 tại Nhật Bản. Xuất phát điểm từ lĩnh vực đo kiểm, Kuroda định hướng phát triển gắn năng lực đo kiểm chính xáckiểm soát dung sai với các giải pháp gia công yêu cầu độ chính xác cao. Từ tháng 4 năm 1953, Kuroda bắt đầu sản xuất và kinh doanh máy mài phẳng và duy trì định hướng phát triển theo mục tiêu độ ổn địnhđộ chính xác dài hạn trong vận hành. Hãng áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo ISO 9001 trong nhóm tiêu chuẩn vận hành.

Khi chọn máy mài phẳng Kuroda theo nhu cầu gia công, có thể đối chiếu nhanh theo các tiêu chí quan trọng sau:

·         Kích thước bàn/mâm từhành trình bàn (phù hợp kích thước chi tiết, vùng mài)

·         Kích thước đá màitốc độ quay đá/trục chính (phù hợp quy trình mài)

·         Tải trọng phôi tối đa (tính theo cấu hình công bố của từng dòng)

So sánh và lựa chọn dòng máy mài phẳng Kuroda theo nhu cầu

Máy mài phẳng Kuroda dòng GS-PFII

Máy mài phẳng Kuroda dòng GS-PFII

Máy mài phẳng Kuroda dòng GS-30 và GS-45

Máy mài phẳng Kuroda dòng GS-30 và GS-45

Máy mài phẳng Kuroda dòng JK

Máy mài phẳng Kuroda dòng JK 

Máy mài phẳng Kuroda dòng GS-126CV

Máy mài phẳng Kuroda dòng GS-126CV 

Máy mài phẳng Kuroda dòng GSR-600

Máy mài phẳng Kuroda dòng GSR-600

Máy mài phẳng Kuroda dòng GS-BM

Máy mài phẳng Kuroda dòng GS-BM

Bảng so sánh nhanh 6 dòng

Bảng dưới đây tổng hợp các thông số cơ bản theo từng dòng máy để đối chiếu nhanh khi lựa chọn.

Dòng máy

Nhóm model

Kích thước bàn máy (Dài × Rộng)

Hành trình bàn (dọc × ngang)

Kích thước đá mài

Tốc độ quay đá mài / trục chính

Tải trọng phôi tối đa

GS-PFII

GS-52PFII / GS-63PFII / GS-64PFII / GS-65PFII

550×200 / 600×300 / 600×400 / 600×500 mm

680×240 / 720×340 / 760×440 / 760×540 mm

255×25×50.8 / 305×38×127(355×38×127)

Trục ổ bi: 500~2800 / 500~3300 v/p; Trục kim loại (tùy chọn): 1000~2500 / 1000~2000 v/p

250 / 350 / 400 / 500 kg

GS-30 & GS-45

GS-30 HL/HR, GS-30 V/VR, GS-30 Vs/VRs; GS-45 ML/MR, GS-45 HL/HR, GS-45 V/VR, GS-45 Vs/VRs

GS-30: 350×150 mm; GS-45: 500×150 mm

GS-30: 430×200 mm; GS-45: 580×200 mm

φ180 (MAX205) × φ6~25 × 31.75 mm

Trục bi: 0~3600 / Trục kim loại: 1000~3600 rpm

GS-30: 50 kg; GS-45: 70 kg

JK

JK-105ATD / JK-106ATD / JK-107ATD / JK-125ATD / JK-126ATD / JK-127ATD / JK-155ATD / JK-156ATD / JK-157ATD / JK-205ATD / JK-206ATD / JK-207ATD

1050×500 / 1050×600 / 1050×700 / 1550×500 / 1550×600 / 1550×700 / 2050×500 / 2050×600 / 2050×700 mm

1200×560 / 1200×660 / 1200×760 / 1700×560 / 1700×660 / 1700×760 / 2200×560 / 2200×660 / 2200×760 mm

405×50×127(Φ510×38×127: lựa chọn) mm

0〜1800 v/p

800 / 1000 / 1000 / 1200 / 1400 / 1400 / 1200 / 1200 / 1400 / 1500 / 1700 / 1700 kg

GS-86CV & GS-126CV

GS-86CV / GS-86CVs / GS-126CV / GS-126CVs

GS-86CV: 800×600 mm; GS-126CV: 1200×600 mm

GS-86CV: 1000×640 mm; GS-126CV: 1400×640 mm

Φ305 (Φ355) × 38 × Φ127 / Φ405 × 38 × Φ127 mm

500〜2300 rpm

GS-86CV: 700 kg; GS-126CV: 1500 kg

GSR-600

GSR-600

630×583 mm (bao gồm mâm từ điện)

360×538 *1 / 356×536 *2 mm

Φ355×38×Φ127 mm

500~2300 min⁻¹

400(190kg) kg

GS-BM

GS-BM3 / GS-BMH / GS-BMHF

500 × 150 mm

580 × 200 mm

205 × φ25 × 31.75 mm

2800 rpm

50 kg

Hướng dẫn lựa chọn theo nhu cầu gia công

Chọn GS-PFII khi cần nhóm máy mài phẳng tiêu chuẩn (bàn vừa-nhỏ)

Máy mài phẳng Kuroda dòng GS-PFII là nhóm model gồm GS-52PFII / GS-63PFII / GS-64PFII / GS-65PFII, phù hợp khi bạn cần một dòng máy mài phẳng bàn chữ nhật với nhiều lựa chọn theo dải kích thước làm việc.
Trong thực tế, dòng này thường được cân nhắc khi doanh nghiệp muốn chốt trước “nhóm máy tiêu chuẩn”, sau đó mới lựa chọn model con theo yêu cầu về kích thước bàn, hành trình, đá mài, tốc độtải phôi

Chọn GS-30 và GS-45 khi cần nhóm bàn nhỏ (máy cỡ nhỏ hoặc dài hơn)

Máy mài phẳng Kuroda dòng GS-30 và GS-45 phù hợp khi bạn ưu tiên máy mài phẳng kích thước gọn, tập trung vào nhu cầu mài các chi tiết có vùng làm việc nhỏ/cỡ trung.
Cách chọn trong nhóm này thường là chọn GS-30 cho nhu cầu gọnGS-45 khi cần bàn dài hơn trong cùng định hướng dòng.

Chọn JK khi cần bàn dài và tải phôi lớn

Máy mài phẳng Kuroda dòng JK là nhóm model gồm: JK-105ATD / JK-106ATD / JK-107ATD / JK-125ATD / JK-126ATD / JK-127ATD / JK-155ATD / JK-156ATD / JK-157ATD / JK-205ATD / JK-206ATD / JK-207ATD, phù hợp khi bài toán mài yêu cầu bàn máy dài, vùng làm việc lớn và tải phôi cao theo cấu hình công bố.
Trong thực tế lựa chọn, JK thường được xem xét khi doanh nghiệp cần mài các chi tiết có kích thước lớn hoặc tổ hợp gá đặt có khối lượng đáng kể, và muốn chốt dòng theo “nhóm bàn dài” trước khi đi sâu vào model con.

Chọn GS-86CV và GS-126CV khi cần mài CNC bàn lớn

Máy mài phẳng Kuroda dòng GS-86CV và GS-126CV tập trung vào nhóm model GS-86CV / GS-86CVs / GS-126CV / GS-126CVs, phù hợp khi doanh nghiệp định hướng lựa chọn máy mài phẳng CNC với nhóm bàn lớn.
Trong quá trình chọn, điểm chính là chốt đúng “nhóm CNC bàn lớn”, sau đó đối chiếu theo kích thước bàn, hành trình, đá mài, tốc độ và tải phôi được tổng hợp trong bảng.

Chọn GSR-600 khi cần cấu trúc bàn xoay

Máy mài phẳng Kuroda dòng GSR-600 là dòng máy mài bàn xoay – khác với nhóm bàn chữ nhật thông dụng. Dòng này phù hợp khi yêu cầu công nghệ hoặc quy trình mài cần cấu trúc bàn xoay theo thông số công bố, đồng thời có thông tin về khả năng gia công nghiêng ±5°

Chọn GS-BM khi ưu tiên nhóm máy cho công đoạn hoàn thiện bề mặt

Máy mài phẳng Kuroda dòng GS-BM là nhóm model gồm GS-BM3/ GS-BMH/ GS-BMHF, phù hợp khi nhu cầu tập trung vào công đoạn hoàn thiện bề mặt theo hướng vận hành manual hoặc bán tự động.

  • GS-BMH là dòng bán tự động, tự động chạy dọc (trái–phải) theo mô tả, nhằm giảm thao tác so với bản thủ công GS-BM3.

FAQ – Câu hỏi thường gặp khi chọn máy mài phẳng Kuroda

Máy mài phẳng là gì?
Là máy dùng đá mài quay tốc độ cao kết hợp chuyển động bàn theo X–Y và nâng đá theo Z để mài nhẵn bề mặt phẳng và đạt yêu cầu độ phẳng/độ bóng/độ chính xác hình học.

Nên so sánh theo tiêu chí nào để chọn nhanh dòng máy?
Có thể ưu tiên kích thước bàn / hành trình, kích thước đá mài, tốc độ trục chính/đá, và tải phôi tối đa (tùy dòng máy thể hiện theo bảng thông số).

Khi nào nên chọn GS-PFII?
Khi cần nhóm bàn chữ nhật từ 550×200 đến 600×500 mm, tải phôi tối đa đến 500 kg (tùy model) và dải tốc độ trục chính theo bảng thông số.

GS-30/GS-45 phù hợp khi nào?
Khi nhu cầu nằm trong nhóm bàn 350×150 hoặc 500×150 mm, hành trình 430×200 hoặc 580×200 mm, đá φ180 (MAX205) và tốc độ theo cấu hình trục bi/trục kim loại trong bảng thông số.

Dòng JK khác gì về dải kích thước và tải phôi?
JK có dải bàn từ 1050×500 mm đến 2050×700 mm, và tải phôi tối đa (bao gồm bàn từ) lên đến 1700 kg tùy model.

Khi nào cần xem xét GS-86CV/GS-126CV hoặc GSR-600?

·         GS-86CV/GS-126CV: nhóm bàn 800×600 hoặc 1200×600 mm, tải phôi tối đa 700 hoặc 1500 kg tùy model.

·         GSR-600: cấu hình bàn xoay Φ630×Φ583 mm.

Vì sao nên mua máy mài phẳng Kuroda tại Công ty Á Châu (ATT-JSC)

Công ty Cổ phần Thương mại và Công nghệ Á Châu (ATT-JSC) là đơn vị tư vấn kỹ thuật và cung cấp giải pháp cho các dòng máy mài phẳng Kuroda tại Việt Nam. Với đặc thù đầu tư máy mài liên quan trực tiếp đến chất lượng bề mặt, độ phẳng và dung sai hình học, việc chọn đúng dòng máy và cấu hình ngay từ đầu giúp doanh nghiệp giảm vòng thử nghiệm và rút ngắn thời gian đưa thiết bị vào sản xuất.

Khi liên hệ tư vấn, đội ngũ kỹ thuật có thể hỗ trợ:

·         Gợi ý chọn dòng máy theo nhu cầu mài: kích thước bàn, hành trình, kích thước đá mài, dải tốc độ, tải phôi theo đúng thông số kỹ thuật từng dòng.

·         Trao đổi theo điều kiện triển khai tại xưởng: không gian lắp đặt, phương án bố trí thiết bị, mục tiêu sản xuất và yêu cầu vận hành.

·         Hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình triển khai: tư vấn các nội dung liên quan để thiết bị đi vào vận hành ổn định.

Nếu bạn đang cân nhắc giữa GS-PFII / GS-30 và GS-45 / JK / GS-86CV và GS-126CV / GSR-600 / GS-BM, hãy gửi thông tin nhu cầu (kích thước phôi, tải phôi, kích thước bàn mong muốn, yêu cầu dải tốc độ đá/trục chính…) để được đề xuất dòng phù hợp theo bảng thông số.

Liên hệ ngay để được tư vấn và báo giá:

📞 Hotline: 0912 002 160

✉️ Email: attjsc@machinetools.com.vn

Bình luận
Gửi bình luận
    Bình luận